Bài giảng Sinh học Lớp 7 - Tuần 3+4, Chương 6: Ngành động vật có xương sống. Lớp lưỡng cư - Bài 35-43
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Sinh học Lớp 7 - Tuần 3+4, Chương 6: Ngành động vật có xương sống. Lớp lưỡng cư - Bài 35-43", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Sinh học Lớp 7 - Tuần 3+4, Chương 6: Ngành động vật có xương sống. Lớp lưỡng cư - Bài 35-43

MÔN SINH LỚP 7 CHƯƠNG 6: NGÀNH ĐỘNG VẬT CÓ XƯƠNG SỐNG LỚP LƯỠNG CƯ Bài 35: ẾCH ĐỒNG I. ĐỜI SỐNG: - Ếch có đời sống vừa ở nước, vừa ở cạn (ưa nơi ẩm ướt) - Kiếm ăn vào ban đêm. - Có hiện tượng trú đông. - Là động vật biến nhiệt. II. CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN: 1. Di chuyển: Ếch có 2 cách di chuyển: - Nhảy cóc (trên cạn) - Bơi (dưới nước) 2. Cấu tạo ngoài : (HS tự hoàn thành bảng trong sgk , gv sẽ giảng kĩ trên lớp) III. SINH SẢN VÀ PHÁT TRIỂN CỦA ẾCH: - Sinh sản: + Ếch sinh sản vào cuối mùa xuân. + Ếch có tập tính: Ếch đực ôm lưng ếch cái và đẻ trứng ở các bờ nước. + Ếch thụ tinh ngoài. - Phát triển: Trứng → nòng nọc → ếch con (phát triển có biến thái) BÀI 36. THỰC HÀNH: QUAN SÁT CẤU TẠO TRONG CỦA ẾCH ĐỒNG TRÊN MẪU MỔ BÀI 37. ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA LỚP LƯỠNG CƯ I. ĐA DẠNG VỀ THÀNH PHẦN LOÀI: Lưỡng cư có 4000 loài chia thành 3 bộ: + Bộ lưỡng cư có đuôi. + Bộ lưỡng cư không đuôi. + Bộ lưỡng cư không chân. II. ĐA DẠNG VỀ MÔI TRƯỜNG SỐNG VÀ TẬP TÍNH: - Nội dung trong bảng “Một số đặc điểm sinh học của lưỡng cư” trang 121 III. ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA LƯỠNG CƯ: Lưỡng cư là động vật có xương sống thích nghi với đời sống vừa ở nước, vừa ở cạn: - Da trần và ẩm. - Di chuyển bằng 4 chi. - Hô hấp bằng da và phổi. - Tim 3 ngăn, 2 vòng tuần hoàn, tâm thất chứa máu pha. - Sinh sản trong môi trường nước, thụ tinh ngoài, nòng nọc phát triển qua biến thái. - Là động vật biến nhiệt. II. CÁC CƠ QUAN DINH DƯỠNG: 1. Hệ tiêu hóa: - Ống tiêu hoá phân hoá rõ. - Ruột già có khả năng hấp thụ lại nước. 2. Hệ tuần hoàn và hệ hô hấp: - Tuần hoàn: + Tim 3 ngăn (2 tâm nhĩ và 1 tâm thất) + Hai vòng tuần hoàn, máu đi nuôi cơ thể ít bị pha hơn. - Hô hấp: + Phổi có nhiều vách ngăn. + Sự thông khí nhờ xuất hiện của các cơ giữa sườn. 3. Hệ bài tiết: - Thằn lằn có thận sau. - Xoang huyệt có khả năng hấp thụ lại nước nên nước tiểu đặc để chống mất nước. III. THẦN KINH VÀ GIÁC QUAN: - Bộ não thằn lằn gồm 5 phần. Não trước, tiểu não phát triển liên quan đến đời sống và hoạt động phức tạp - Giác quan + Tai xuất hiện ống tai ngoài + Mắt xuất hiện mí thứ 3 BÀI 40. ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CỦA LỚP BÒ SÁT I. ĐA DẠNG CỦA BÒ SÁT: - Lớp bò sát rất đa dạng, có số lượng loài lớn chia làm 4 bộ: bộ Đầu mỏ, bộ Có vảy, bộ Cá sấu và bộ Rùa. - Có lối sống và môi trường sống phong phú. II. CÁC LOÀI KHỦNG LONG: Bò sát cổ hình thành cách đây khoảng 280 - 230 triệu năm. Thời gian phồn vinh nhất là Thời đại Khủng long. III. ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA BÒ SÁT: Bò sát là động vật có xương sống thích nghi hoàn toàn với đời sống ở cạn: - Da khô, có vảy sừng. - Chi yếu có vuốt sắc. - Phổi có nhiều vách ngăn. - Tim có vách hụt, máu pha đi nuôi cơ thể. - Thụ tinh trong, trứng có vỏ bao bọc, giàu noãn hoàng. - Là động vật biến nhiệt. IV. VAI TRÒ: - Ích lợi: + Có ích cho nông nghiệp (diệt sâu bọ, diệt chuột, ...) + Có giá trị thực phẩm. Ví dụ: Ba ba, rùa, ... + Làm dược phẩm. Ví dụ: Rắn, trăn, ... + Sản phẩm mĩ nghệ. Ví dụ: Vảy đồi mồi, da cá sấu, ... - Tác hại: Gây độc cho người như rắn. - Tim 4 ngăn, có 2 vòng tuần hoàn. - Máu nuôi cơ thể giàu oxi (máu đỏ tươi). 3. Hô hấp: - Phổi có mạng ống khí. - Một số ống khí thông với túi khí nên bề mặt trao đổi khí rộng - Trao đổi khí + Khi bay là do túi khí. + Khi đậu là do phổi. 4. Bài tiết và sinh dục: - Bài tiết + Thận sau + Không có bóng đái + Nước tiểu thải ra ngoài cùng phân - Sinh dục: + Con đực có 1 đôi tinh hoàn. + Con cái có buồng trứng phát triển. + Thụ tinh trong. II. THẦN KINH VẦ GIÁC QUAN: - Bộ não phát triển: + Não trước lớn. + Tiểu não có nhiều nếp nhăn + Não giữa có 2 thùy thị giác. - Giác quan: + Mắt tinh có mí thứ 3 mỏng + Tai có ống tai ngoài. Các em học sinh lưu ý: Nội dung nào khó hiểu, liên hệ ngay với thầy cô để được giải đáp thắc mắc!
File đính kèm:
bai_giang_sinh_hoc_lop_7_tuan_34_chuong_6_nganh_dong_vat_co.pdf