Bài tập Toán Lớp 6 - Tuần 10 - Trường THCS Ngô Quyền
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập Toán Lớp 6 - Tuần 10 - Trường THCS Ngô Quyền", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài tập Toán Lớp 6 - Tuần 10 - Trường THCS Ngô Quyền

UBND QUẬN TÂN BÌNH TRƯỜNG THCS NGÔ QUYỀN ĐÁP ÁN BÀI TẬP TUẦN 9 TOÁN 6 SỐ HỌC: LUYỆN TẬP PHÉP TRỪ PHÂN SỐ Bài 1: Thực hiện phép tính: 5 7 8 6 3 4 9 11 1) 2) 3) 4) 2 2 7 7 7 7 4 4 5(7) 8(6) 34 9(11) 2 7 7 4 5 7 8 6 34 9 11 2 7 7 4 12 2 7 20 6 1 5 2 7 7 4 1 2 2 4 5 7 4 3 5) 6) 7) 8) 3 5 7 5 3 6 3 27 5 6 10 28 10 7 36 3 15 15 35 35 6 6 27 27 1 18 3 1 39 13 15 35 6 2 27 9 Bài 2: Tìm x, biết: 1 7 2 7 2 5 1)x 2) x 3) x 3 3 3 3 7 7 7 1 7 2 5 2 x x x 3 3 3 3 7 7 8 5 3 x x x 3 3 7 1 5 1 3 5 1 4)x 5) x 6) x 2 3 3 5 12 3 5 1 1 3 5 1 x x x 3 2 3 5 12 3 10 3 5 9 5 4 x x x 6 6 15 15 12 12 13 4 9 3 x x x 6 15 12 4 y z 140° 70° O x 40° t m a) Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox, vì ̂ ̂ (700 <140o) nên tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz. b) Vì tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz nên: ̂ ̂ ̂ 700+ ̂ = 1400 ̂ 1400-700 ̂ 700 c)Vì: +)Tia Oy nằm giữa hai tia Ox, Oz ; +) ̂ ̂ (=700) Nên tia Oy là tia phân giác của góc xOz. d) Vì tia Ot và tia Oy là hai tia đối nhau nên ̂ ̂ 1800 (hai góc kề bù) ̂ +700 =1800 ̂ 1800 – 700 ̂ 1100. e) Vì tia Ot và tia Oy là hai tia đối nhau nên ̂ ̂ 1800 (hai góc kề bù) ̂ +700 =1800 ̂ 1800 – 700 ̂ 1100. Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ot, vì ̂ ̂ (400 <110o) nên tia Om nằm giữa hai tia Ox và Ot. Suy ra: ̂ ̂ ̂ 400+ ̂ = 1100 ̂ 1100-400 ̂ 700 Bài 2: Trên cùng nửa mặt phẳng bờ chứa tia OA, vẽ hai tia OB và OC sao cho ̂ 0 và ̂ 70o. a) Trong 3 tia OA, OB, OC tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao? b) Tính ̂ . c) Chứng tỏ tia OB là tia phân giác của ̂ . d) Gọi OD là tia đối của tia OB. Tính ̂ e) Trên nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng BD không chứa tia OC, vẽ tia OE là tia phân giác của ̂ . Tính ̂ . NỘI DUNG TUẦN 10 TOÁN 6 SỐ HỌC: LUYỆN TẬP PHÉP NHÂN PHÂN SỐ Bài 1: Thực hiện phép tính : 4 25 57 15 16 9 a) . b) . c) . d) 8. 15 8 14 10 4 25 12 14 10 6 21 6 10 36 e) . 10 f) . g) . h) . 5 35 9 14 9 20 Bài 2: Tìm x , biết : 2 3 2 3 5 22 x 74 x 8 25 a) x ; b) x ; c) ; d) 5 4 9 7 11 15 144 8 9 6 5 16 §11: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP NHÂN PHÂN SỐ 1) Các tính chất a c c a a) Tính chất giao hoán: .. b d d b a c p a c p b) Tính chất kết hợp: .... b d q b d q a a a c) Nhân với số 1: .1 1. b b b a c p a c a p d) Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng: ... b d q b d b q 2) Áp dụng 7 5 15 Ví dụ: Tính tích M = . . .( 16) 15 8 7 Ta có: M = 7 15 5 . . .( 16) (tính chất giao hoán) 15 7 8 7 15 5 . . .( 16) (tính chất kết hợp) 15 7 8 1.( 10) 10 (nhân với số 1)
File đính kèm:
bai_tap_toan_lop_6_tuan_10_truong_thcs_ngo_quyen.pdf