Đề cương ôn tập Hóa học Lớp 9 học kì II (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập Hóa học Lớp 9 học kì II (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập Hóa học Lớp 9 học kì II (Có đáp án)

ĐÁP ÁN ĐỀ CƢƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 1 – HK2 DẠNG 1: Viết công thức phân tử, công thức cấu tạo (khai triển ,thu gọn) của : Metan, Etilen, Axetilen, metyl clorua, đibrom etan, tetrabrom etan, C4H10, C3H7Cl Metan (CH4): H H - C - H Rút gọn: CH4 H Etilen (C2H4): H H C = C Rút gọn: CH2 = CH2 H H Axetilen (C2H2): H - C = C – H Rút gọn: HC = CH Metyl clorua (CH3Cl): H H - C - Cl Rút gọn: CH3 Cl H Đibrom etan (C2H4Br2): H H Br - C - C - Br Rút gọn: Br - CH2 –CH2 –Br H H Tetrabrom etan (C2H2Br4): Br Br H - C - C - H Rút gọn: Br2 -CH –CH –Br2 Br Br C4H10: H H H H H - C - C - C - C - H Rút gọn: CH3 - CH2 –CH2 –CH3 H H H H H H H H - C - C - C - H Rút gọn: CH3 - CH - CH3 H H CH3 H - C - H H 7/ C2H2 + 2 Br2 (dư) C2H2Br4 (tetrabrom etan) t0 8/ CH4 + 2 O2 CO2 + 2 H2O Cacbon đioxit 1:1 9/ HC = CH + Br2 Br- CH = CH –Br (đibrom eten) 1:2 10/ HC = CH + 2 Br2 Br2 – CH- CH – Br2 ( tetrabrom etan) t0 11/ 2C2H2 + 5O2 4 CO2 + 2 H2O Cacbon đioxit Pd,t0 12/ C2H2 + H2 C2H4 (etilen) Ni,t0 13/ C2H2 + 2 H2 C2H6 (etan) t0 14 / C2H4 + 3O2 2 CO2 + 2 H2O Cacbon đioxit Ni,t0 15/ C2H4 + H2 C2H6 (etan) DẠNG 4: Câu 1 + 3: Metan cháy tỏa ra rất nhiều nhiệt. Hỗn hợp gồm một thể tích metan và hai thể tích oxi là hổn hợp nổ mạnh. Đây là nguyên nhân gây ra các vụ nổ trong hầm mỏ. 0 PHHH : CH4 + 2O2 t CO2 + 2H2O Biện pháp: thông gió để giảm lượng khí metan, cấm các hành động gây ra tia lửa như bật diêm, hút thuốc... trong các hầm khai thác than. Câu 2: vì những trái chín sinh ra mộ lượng nhỏ khí etien, khí này có tác dụng xúc tiến qúa trình hô hấp của tế bào trái cây và làm trái cây mau chín Câu 4: phải làm thông thoáng khí trước khi xuống giếng sâu bằng cách dội nhiều xô nước xuống giếng hay dùng 1cành cây dài thả xuống giếng rồi kéo lên kéo xuống nhiều lần, đeo bình dưỡng khí.... Câu 5: a. CTCT của C3H8 H H H H - C - C - C - H H H H t0 b. C3H8 + 5O2 3 CO2 + 4 H2O c. Khi bị rò rỉ ra em phải khóa van ga, kiểm tra khóa van, tắt cầu giao điện, mở cửa sổ thông thoáng, thông báo cho người lớn... Biện pháp tránh rò rỉ khí ga: khóa ga sau mỗi lần sử dụng; kiểm tra van, dây ga thường xuyên; thay van, dây ga định kì; mua ga ở những nơi uy tín.... B. BÀI TOÁN BÀI 1: a. PTHH: CH4 + Br2 X C2H4 + Br2 C2H4Br2 V 3,36 b. n 0,15( mol ) CH22 22,4 22,4 t0 2C2H2 + 5O2 4 CO2 + 2 H2O 2 5 4 2 (mol) 0,15 0,375 0,3 0,15 (mol) VO2 = n. 22,4 = 0,375 . 22,4 = 8,4 (l) c. Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O 0,3 0,3 0,3 0,3 (mol) Độ tăng khối lượng bình ddCa(OH)2 = mCO2 + mH2O = 0,3 .44 + 0,15.18 = 15,9(g) mCaCO3 = n. M = 0,3. 100 = 30(g) BÀI 4: a. PTHH: CH4 + Br2 X C2H4 + Br2 C2H4Br2 b. Đổi 200ml = 0,2lit nBr2 = CM. Vdd = 1. 0,2 = 0,2 (mol) C2H4 + Br2 C2H4Br2 1 1 1 (mol) 0,2 0,2 0,2 (mol) VC2H4 = n.22,4 = 0,2 . 22,4 = 4,48 (l) VCH4 = Vhh – VC2H4 = 5,6 – 4,48 = 1,12 (l) c. V 4,48 %V CH24 .100% .100 80(%) CH24 Vhh 5,6 %VCH4 = 100% - 80% = 20 % BÀI 5: ánh sáng a. CH4 + Cl2 CH3Cl + HCl 0,3 0,3 0,3 0,3 (mol) V 6,72 n 0,3( mol ) CH4 22,4 22,4 VCl2 = n. 22,4 = 0,3 . 22,4 = 6,72 (l)
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_hoa_hoc_lop_9_hoc_ki_ii_co_dap_an.pdf